Thành viên thuộc hệ sinh thái
du thuyền chuyên nghiệp

Bộ ổn định hàng hải

“Ổn định tuyệt đối
trải nghiệm trọn vẹn”

ZGYRO là Thiết bị cân bằng tàu thuyền bằng sử dụng công nghệ Con quay hồi chuyển (gyro stabilizer) tiên tiến, được nghiên cứu và sản xuất bởi Hãng ZGYRO Technology Co., Ltd. – một trong những đơn vị tiên phong trong lĩnh vực áp dụng công nghệ cân bằng tàu thuyền. Công nghệ vượt trội, vận hành êm ái, bền bỉ & thân thiện với môi trường, ZGYRO giúp giảm tới 95% độ lắc ngang kể cả trong điều kiện biển động mạnh, mang lại sự ổn định, êm ái cho cả người lái lẫn hành khách trong mọi hải trình. 

@vietyacht

Kiểm tra trực tiếp khả năng ổn định SỬNG SỐT của thiết bị cân bằng thuyền sử dụng con quay hồi chuyển #vietyacht #duthuyen #vietboat #zgyro #conquayhoichuyen

♬ nhạc nền – Vietyacht | Du Thuyền Việt – Vietyacht | Du Thuyền Việt

Zgyro được thiết kế
gồm 5 hệ thống tích hợp hiện đại

01.

Hệ thống con quay (Gyro System):
Sử dụng bánh đà quay tốc độ cao tạo mô-men chống lắc mạnh mẽ, mang lại hiệu quả ổn định tối ưu.

02.

Hệ thống truyền động
Động cơ servo không khung giúp truyền động trực tiếp, đạt hiệu suất cao trong một thiết kế gọn nhẹ.

03.

Hệ thống kiểm soát mô-men xoắn
Sở hữu công nghệ độc quyền tích hợp cơ-điện tử, không dùng thủy lực, giúp tăng độ bền, giảm thiểu hỏng hóc, kéo dài thời gian bảo dưỡng lên đến 5.000 giờ.

04.

Hệ thống làm mát
Làm mát hiệu quả các bộ phận quan trọng bằng hệ thống trao đổi nhiệt với nước biển, đảm bảo thiết bị vận hành ổn định lâu dài.

05.

Hệ thống điều khiển thông minh
Màn hình cảm ứng dễ sử dụng, điều khiển chỉ với một chạm, tự động phát hiện lỗi và dừng hệ thống khi cần thiết.

Tính ưu việt của sản phẩm

Giảm lắc ngang tối đa lên đến 95% tuỳ theo model.

Thiết kế nhỏ gọn, dễ lắp đặt trong khoang tàu nhỏ.

Dùng nguồn điện 12V, phù hợp cho du thuyền cá nhân và các loại thuyền nhỏ.

Làm mát gió hoặc nước, linh hoạt theo nhu cầu đối với du thuyền cá nhân.

Chi phí hợp lý, hiệu quả đã kiểm chứng trong thực tế.

Chế độ bảo hành tốt nhất trên thị trường, lên đến 4 năm hoặc 2.000 giờ vận hành.

Tối ưu trải nghiệm: giúp hải trình trên biển trở nên êm ái và thư thái như trên mặt hồ yên ả.

Dễ dàng sử dụng: Vận hành hoàn toàn tự động, giao diện thân thiện, hỗ trợ điều khiển và giám sát từ xa.

Thân thiện với môi trường: Không sử dụng dầu thủy lực, loại bỏ hoàn toàn nguy cơ rò rỉ và ô nhiễm

Sản phẩm

Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 6 m
Tổng trọng lượng ≤ 2 t
Vòng quay định mức (RPM) 10800 rpm
Momen động lượng 500 Nms
Momen chống lắc 2000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 15 phút
Thời gian ổn định 7 phút
Nguồn điện khởi động 100 ~ 600 W
Nguồn điện hoạt động 200 ~ 400 W
Nguồn điện vào DC12V
Trọng lượng 85 kg
Kích thước tổng thể 470×480×420 mm
Không gian lắp đặt 490×500×460 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước/không khí
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 68 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 5 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 7 m
Tổng trọng lượng ≤ 3 t
Vòng quay định mức (RPM) 10800 rpm
Momen động lượng 700 Nms
Momen chống lắc 2600 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 20 phút
Thời gian ổn định 10 phút
Nguồn điện khởi động 100 ~ 700 W
Nguồn điện hoạt động 200 ~ 450 W
Nguồn điện vào DC12V
Trọng lượng 105 kg
Kích thước tổng thể 470×480×420 mm
Không gian lắp đặt 490×500×460 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước/không khí
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 50°C
Độ ồn @ 1m ≤ 68 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 9 m
Tổng trọng lượng ≤ 5 t
Vòng quay định mức (RPM) 9900 rpm
Momen động lượng 1000 Nms
Momen chống lắc 3500 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 20 phút
Thời gian ổn định 10 phút
Nguồn điện khởi động 100 ~ 800 W
Nguồn điện hoạt động 300 ~ 500 W
Nguồn điện vào DC12V
Trọng lượng 128 kg
Kích thước tổng thể 490×500×430 mm
Không gian lắp đặt 530×680×470 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 5L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 68 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z1.5
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài ≤ 10 m
Tổng trọng lượng ≤ 6.5 t
Vòng quay định mức (RPM) 10800 rpm
Momen động lượng 1500 Nms
Momen chống lắc 4500 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 100 ~ 900 W
Nguồn điện hoạt động 300 ~ 600 W
Nguồn điện vào DC12V
Trọng lượng 146 kg
Kích thước tổng thể 490×500×430 mm
Không gian lắp đặt 530×680×470 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 5L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 68 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 11 m
Tổng trọng lượng ≤ 8 t
Vòng quay định mức (RPM) 9000 rpm
Momen động lượng 2000 Nms
Momen chống lắc 6000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 30 phút
Thời gian ổn định 15 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 1200 W
Nguồn điện hoạt động 700 ~ 1000 W
Nguồn điện vào DC12V / 1PH AC220V
Trọng lượng 210 kg
Kích thước tổng thể 570×600×510 mm
Không gian lắp đặt 610×780×590 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 5L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 70 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z2.5
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 12 m
Tổng trọng lượng ≤ 10 t
Vòng quay định mức (RPM) 9600 rpm
Momen động lượng 2500 Nms
Momen chống lắc 7500 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 35 phút
Thời gian ổn định 17 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 1400 W
Nguồn điện hoạt động 800 ~ 1200 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 245 kg
Kích thước tổng thể 570×600×510 mm
Không gian lắp đặt 610×780×590 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 5L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 70 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 14 m
Tổng trọng lượng ≤ 15 t
Vòng quay định mức (RPM) 8700 rpm
Momen động lượng 4000 Nms
Momen chống lắc 12.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 2200 W
Nguồn điện hoạt động 1200 ~ 1700 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 318 kg
Kích thước tổng thể 640×683×595 mm
Không gian lắp đặt 680×900×690 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z4.5
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 15 m
Tổng trọng lượng ≤ 17 t
Vòng quay định mức (RPM) 9000 rpm
Momen động lượng 4500 Nms
Momen chống lắc 13.500 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 45 phút
Thời gian ổn định 22 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 2400 W
Nguồn điện hoạt động 1400 ~ 2000 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 345 kg
Kích thước tổng thể 640×683×595 mm
Không gian lắp đặt 680×900×690 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 16 m
Tổng trọng lượng ≤ 21 t
Vòng quay định mức (RPM) 7800 rpm
Momen động lượng 6000 Nms
Momen chống lắc 18.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 2400 W
Nguồn điện hoạt động 1200 ~ 1800 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 465 kg
Kích thước tổng thể 760×805×690 mm
Không gian lắp đặt 800×1020×800 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 17 m
Tổng trọng lượng ≤ 25 t
Vòng quay định mức (RPM) 7800 rpm
Momen động lượng 7000 Nms
Momen chống lắc 21.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 45 phút
Thời gian ổn định 22 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 2800 W
Nguồn điện hoạt động 1500 ~ 2400 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 510 kg
Kích thước tổng thể 760×805×690 mm
Không gian lắp đặt 800×1020×800 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 19 m
Tổng trọng lượng ≤ 35 t
Vòng quay định mức (RPM) 6600 rpm
Momen động lượng 10.000 Nms
Momen chống lắc 30.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 3200 W
Nguồn điện hoạt động 1800 ~ 2700 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng 690 kg
Kích thước tổng thể 880×930×780 mm
Không gian lắp đặt 920×1150×930 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 20 m
Tổng trọng lượng ≤ 38 t
Vòng quay định mức (RPM) 6600 rpm
Momen động lượng 12.000 Nms
Momen chống lắc 36.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 45 phút
Thời gian ổn định 22 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 3500 W
Nguồn điện hoạt động 2000 ~ 3000 W
Nguồn điện vào 1PH AC220V
Trọng lượng78 780 kg
Kích thước tổng thể 880×930×780 mm
Không gian lắp đặt 920×1150×930 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 21 m
Tổng trọng lượng ≤ 50 t
Vòng quay định mức (RPM) 5700 rpm
Momen động lượng 16.000 Nms
Momen chống lắc 48.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 50 phút
Thời gian ổn định 25 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 4000 W
Nguồn điện hoạt động 2500 ~ 3500 W
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 990 kg
Kích thước tổng thể 960×1070×890 mm
Không gian lắp đặt 1000×1390×1090 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 23 m
Tổng trọng lượng ≤ 62 t
Vòng quay định mức (RPM) 5100 rpm
Momen động lượng 20.000 Nms
Momen chống lắc 60.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 50 phút
Thời gian ổn định 25 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 4500 W
Nguồn điện hoạt động 3000 ~ 4000 W
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1200 kg
Kích thước tổng thể 980×1204×900 mm
Không gian lắp đặt 1020×1650×1100 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 10L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 26 m
Tổng trọng lượng ≤ 75 t
Vòng quay định mức (RPM) 4800 rpm
Momen động lượng 26.000 Nms
Momen chống lắc 78.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 50 phút
Thời gian ổn định 25 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 5500 W
Nguồn điện hoạt động 3500 ~ 4500 W
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1450 kg
Kích thước tổng thể 1040×1300×960 mm
Không gian lắp đặt 1100×1800×1160 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 22 m
Tổng trọng lượng ≤ 55 t
Vòng quay định mức (RPM) 3600 rpm
Momen động lượng 18 kNms
Momen chống lắc 54.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 5 kW
Nguồn điện hoạt động 2.5 ~ 4 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1230 kg
Kích thước tổng thể 1050×1300×1200 mm
Không gian lắp đặt 1250×1700×1300 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 24 m
Tổng trọng lượng ≤ 70 t
Vòng quay định mức (RPM) 3600 rpm
Momen động lượng 22 kNms
Momen chống lắc 66.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 6 kW
Nguồn điện hoạt động 2.5 ~ 4.5 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1350 kg
Kích thước tổng thể 1050×1300×1200 mm
Không gian lắp đặt 1250×1700×1300 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 72 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP66
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 30 m
Tổng trọng lượng ≤ 85 t
Vòng quay định mức (RPM) 4500 rpm
Momen động lượng 30 kNms
Momen chống lắc 90.000 Nm
Thời gian đạt tốc độ định mức 60 phút
Thời gian ổn định 30 phút
Nguồn điện khởi động 200 ~ 5500 W
Nguồn điện hoạt động 3500 ~ 5000 W
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1600 kg
Kích thước tổng thể 1040×1300×960 mm
Không gian lắp đặt 1100×1800×1160 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 28 m
Tổng trọng lượng ≤ 85 t
Vòng quay định mức (RPM) 3150 rpm
Momen động lượng 28 kNms
Momen chống lắc 84 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 9 kW
Nguồn điện hoạt động 5 ~ 8 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1680 kg
Kích thước tổng thể 1150×1450×1300 mm
Không gian lắp đặt 1350×2300×1440 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 30 m
Tổng trọng lượng ≤ 100 t
Vòng quay định mức (RPM) 3150 rpm
Momen động lượng 35 kNms
Momen chống lắc 105 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 10 kW
Nguồn điện hoạt động 6 ~ 9 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 1850 kg
Kích thước tổng thể 1150×1450×1300 mm
Không gian lắp đặt 1350×2300×1440 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 35 m
Tổng trọng lượng ≤ 135 t
Vòng quay định mức (RPM) 2850 rpm
Momen động lượng 50 kNms
Momen chống lắc 150 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 14 kW
Nguồn điện hoạt động 8 ~ 12 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 2630 kg
Kích thước tổng thể 1250×1600×1440 mm
Không gian lắp đặt 1450×2400×1540 mm
Phương pháp làm mát Làm mát bằng nước 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 40m
Tổng trọng lượng ≤ 205t
Vòng quay định mức (RPM) 2500 rpm
Momen động lượng 80 kNms
Momen chống lắc 240 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 18 kW
Nguồn điện hoạt động 11 ~ 15 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 3540 kg
Kích thước tổng thể 1370×1690×1570 mm
Không gian lắp đặt 1570×2490×1670 mm
Phương pháp làm mát Nước, 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 73 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z110
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 42m
Tổng trọng lượng ≤ 280t
Vòng quay định mức (RPM) 2100 rpm
Momen động lượng 110 kNms
Momen chống lắc 330 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.4 ~ 21 kW
Nguồn điện hoạt động 12 ~ 18 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 4950 kg
Kích thước tổng thể 1600×1980×1720 mm
Không gian lắp đặt 1800×2780×1820 mm
Phương pháp làm mát Nước, 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 74 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z150
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 46m
Tổng trọng lượng ≤ 375t
Vòng quay định mức (RPM) 1800 rpm
Momen động lượng 150 kNms
Momen chống lắc 450 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.5 ~ 24 kW
Nguồn điện hoạt động 13 ~ 20 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 5980 kg
Kích thước tổng thể 1750×2150×1870 mm
Không gian lắp đặt 1950×2950×1970 mm
Phương pháp làm mát Nước, 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 74 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z200
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 50m
Tổng trọng lượng ≤ 500t
Vòng quay định mức (RPM) 1800 rpm
Momen động lượng 200 kNms
Momen chống lắc 600 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 0.5 ~ 27 kW
Nguồn điện hoạt động 13 ~ 22 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 6880 kg
Kích thước tổng thể 1750×2150×1920 mm
Không gian lắp đặt 1950×2950×2020 mm
Phương pháp làm mát Nước, 15L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 74 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z400
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 60m
Tổng trọng lượng ≤ 900t
Vòng quay định mức (RPM) 1800 rpm
Momen động lượng 400 kNms
Momen chống lắc 1200 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 1 ~ 54 kW
Nguồn điện hoạt động 26 ~ 44 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 13800 kg
Kích thước tổng thể 1750×4000×1970 mm
Không gian lắp đặt 2750×5000×2070 mm
Phương pháp làm mát Nước, 30L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 75 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z800
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 65m
Tổng trọng lượng ≤ 1800t
Vòng quay định mức (RPM) 1800 rpm
Momen động lượng 800 kNms
Momen chống lắc 2400 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 40 phút
Thời gian ổn định 20 phút
Nguồn điện khởi động 2 ~ 108 kW
Nguồn điện hoạt động 52 ~ 88 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 27600 kg
Kích thước tổng thể 3700×4000×1970 mm
Không gian lắp đặt 4700×5000×2070 mm
Phương pháp làm mát Nước, 60L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 75 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch
Z1000
Phạm vi tàu thuyền phù hợp Chiều dài thân ≤ 70m
Tổng trọng lượng ≤ 2100t
Vòng quay định mức (RPM) 1800 rpm
Momen động lượng 1000 kNms
Momen chống lắc 2800 kNm
Thời gian đạt tốc độ định mức 50 phút
Thời gian ổn định 25 phút
Nguồn điện khởi động 2 ~ 120 kW
Nguồn điện hoạt động 55 ~ 98 kW
Nguồn điện vào 3PH AC380V
Trọng lượng78 30000 kg
Kích thước tổng thể 3700×4000×2020 mm
Không gian lắp đặt 4700×5000×2120 mm
Phương pháp làm mát Nước, 60L/phút
Nhiệt độ môi trường -20°C ~ 60°C
Độ ồn @ 1m ≤ 75 dB
Tiêu chuẩn bảo vệ IP65
Bảng điều khiển Màn hình cảm ứng 7 inch